se coucher

tự động từ
  1. nằm ra
    • Se coucher sur la terre
      nằm ra đất
  2. đi ngủ
    • Se coucher tard
      đi ngủ muộn
  3. lặn
    • Le soleil se couche
      mặt trời lặn
    • allez vous coucher!
      (thân mật) bước đi, để cho người ta yên!
    • comme on fait son lit, on se couche
      mình làm mình chịu, gieo gió gặt bão
    • se coucher comme les poules
      chưa tối đã đi ngủ, đi ngủ rất sớm
  4. danh từ giống đực
  5. sự đi ngủ, sự ngủ trọ
    • Payer son coucher
      trả tiền ngủ trọ
  6. lúc lặn xuống
    • Au coucher du soleil
      lúc mặt trời lặn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa